CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tân Tạo

Cập nhật: 19/01/2024

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tân Tạo
  • Tên tiếng Anh: Tan Tao University (TTU)
  • Mã trường: TTU
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ: Đại lộ Đại học Tân Tạo, TP.Ecity Tân Đức, Đức Hòa, Long An
  • SĐT: +84 (272) 376 9216
  • Email: info@ttu.edu.vn
  • Website: http://ttu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/tantaouniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyểN

  • Thực hiện theo đúng quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đối tượng 1 (ĐT1): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD & ĐT);
  • Đối tượng 2 (ĐT2): Thí sinh đã tốt nghiệp THPT của Việt Nam hoặc tương đương (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên);
  • Đối tượng 3 (ĐT3): Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024, trong đó có kết quả các bài thi/môn thi theo tổ hợp xét tuyển của TTU, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD & ĐT;
  • Đối tượng 4 (ĐT4): Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức đợt năm 2024, tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD & ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước và các học sinh quốc tế từ nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024;
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh;
  • Phương thức 4: Xét tuyển bằng điểm học bạ THPT:
    • Hình thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 05 học kỳ (HK1, HK2 Lớp 10, HK1, HK2 Lớp 11 và HK1 Lớp 12) (ngoại trừ ngành Y Khoa, Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học);
    • Hình thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12 theo các tổ hợp 3 môn theo quy định tổ hợp môn của TTU (Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào nhóm ngành Sức khỏe, thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD & ĐT và không bắt buộc đăng ký xét tổ hợp môn);

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện xét tuyển

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT

Căn cứ theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non hiện hành của Bộ GD & ĐT, Trường Đại học Tân Tạo ưu tiên xét tuyển thẳng các đối tượng:

  • Diện 1: Thí sinh được triệu tập tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, trong đội tuyển quốc gia dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế đã tốt nghiệp THPT thì được xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Tân Tạo theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi của thí sinh. Thí sinh trong đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, dự Cuộc thi khoa học, kỹ thuật quốc tế nếu chưa tốt nghiệp THPT sẽ được bảo lưu kết quả đến hết năm tốt nghiệp THPT;
  • Diện 2: Thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Tân Tạo theo ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải;
  • Diện 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong các cuộc thi học sinh giỏi, cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi năng khiếu, thể dục thể thao từ cấp Tỉnh/Thành phố và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.5 điểm. Riêng đối với học sinh đăng ký nhóm ngành Sức khỏe, phải đạt học sinh Giỏi năm lớp 12 và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 8.0 điểm;
  • Diện 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường Chuyên, Năng khiếu có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 8.0 điểm. Riêng đối với học sinh đăng ký nhóm ngành Sức khỏe, phải đạt học sinh Giỏi năm lớp 12.
  • Diện 5: Đối với ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT đạt điểm IELTS Academic quốc tế từ 6.0; TOEFL iTB từ 80, Duolingo English Test từ 95 điểm trở lên và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6.5 điểm.
  • Diện 6: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường có ký kết hợp tác về tư vấn hướng nghiệp, tuyển sinh, đào tạo kỹ năng, có thư giới thiệu của Hiệu trưởng và có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 8.0 điểm. Riêng đối với học sinh đăng ký nhóm ngành Sức khỏe, phải đạt học sinh Giỏi năm lớp 12.

b. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả tốt nghiệp THPT

  • Nhà trường công bố khi có điểm thi tốt nghiệp THPT 2024.

c. Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2024 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Nhà trường công bố khi có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.

d. Phương thức 4: Xét tuyển theo điểm học bạ THPT

- Hình thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 05 học kỳ (HK1, HK2 Lớp 10, HK1, HK2 Lớp 11 và HK1 Lớp 12) (ngoại trừ ngành Y Khoa, Điều dưỡng và Kỹ thuật Xét nghiệm Y học)

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm trung bình 05 học kỳ đạt từ 30,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

- Hình thức 2: Xét tuyển học bạ lớp 12

* Đối với khối ngành sức khỏe

  • Xét kết quả học bạ lớp 12 đối với khối ngành sức khỏe với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD & ĐT. 
  • Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại GIỎI đối với ngành Y khoa và tốt nghiệp THPT.
  • Xếp loại học lực lớp 12 đạt loại KHÁ trở lên đối với ngành Điều dưỡng, ngành Kỹ thuật Xét nghiệm Y học và tốt nghiệp THPT.

* Đối với các ngành khác khối ngành sức khỏe

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Tổng điểm trung bình năm Lớp 12 các môn dùng trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên (theo thang điểm 10).

5. Học phí

  • Xem chi tiết mức học phí Trường Đại học Tân Tạo TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

STT
Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

1 Điều dưỡng

7720301

A00, B00, B08, D07 30
2 Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

A00, B00, B08, D07 30
3 Công nghệ sinh học

7420201

A02, B00, B03, B08 40
4 Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D07 60
5 Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, A01, D01, D07 40
6 Khoa học máy tính

7480101

A00, A01, D01, D07 40
7 Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, D01, D07, D08 60
8 Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D07 30
9 Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07 40
10
Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)

7720101

A02, B00, B03, B08 110

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tân Tạo như sau:

Ngành

Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022 Năm 2023

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT

Y khoa

21 22 22 22 22 22,50

Điều dưỡng

18 19 19 19 19 19,00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18 19 19 19 19 19,00

Công nghệ sinh học

  15 15 15 18 15,00

Quản trị kinh doanh

  15 15 15 18 15,00

Kinh doanh quốc tế

  15 15 15 18 15,00

Khoa học máy tính

  15 15 15 18 15,00

Ngôn ngữ Anh

  15 15 15 18 15,00

Tài chính - Ngân hàng

      15 18 15,00

Kế toán

      15 18 15,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tân Tạo

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật