CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Bạc Liêu

Cập nhật: 11/04/2024

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Bạc Liêu
  • Tên tiếng Anh: Bac Lieu University (BLU)
  • Mã trường: DBL
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Số 178 đường Võ Thị Sáu, phường 8, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
  • SĐT: 0291.3821.107
  • Email: mail@blu.edu.vn
  • Website: http://blu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/truongdhbl/ 

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2024

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Phương thức 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ GD-ĐT.
  • Phương thức 2: Từ 06/5 đến 15/7/2024.
  • Phương thức 3: Từ 06/5 đến 15/7/2024.
  • Phương thức 4: Dự kiến thi Năng khiếu ngày 20/07/2024.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi TN THPT năm 2024.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (Học bạ)
    • Cách thức 1: Các môn xét tuyển lấy trung bình 03 học kỳ: HK1, HK2 lớp 11 và HK1 lớp 12
    • Cách thức 2: Các môn xét tuyển lấy trung bình 02 học kỳ lớp 12
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM năm 2024.
  • Phương thức 4: Xét và thi tuyển cho ngành Cao đẳng Giáo dục mầm non.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1: Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả kỳ thi THPT.

b. Phương thức 2:

  • Đối với các ngành đại học thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Toán học, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học): Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên); Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 24,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng).
  • Đối với các ngành đại học khác (không thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên): Tốt nghiệp THPT và tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 18,0 điểm trở lên (kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng).

Ngành cao đẳng Giáo dục Mầm non:

  • Tốt nghiệp THPT và có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm trung bình xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;
  • Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển từ 19,5 điểm trở lên;
  • Điểm thi năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

c. Phương thức 3: Tốt nghiệp THPT và có tổng điểm kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2024 đạt từ 500 điểm trở lên đối với tất cả các ngành đại học xét tuyển.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Bạc Liêu năm 2020 - 2021 như sau:

  • Hệ đại học:
    • Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản; Khoa học môi trường: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
    • Các ngành đào tạo khác: 1.100.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
  • Hệ cao đẳng:
    • Khoa học xã hội; Kinh tế; Luật; Nông, lâm, thủy sản: 750.000 đồng/ tháng/ sinh viên.
    • Các ngành đào tạo khác: 900.000 đồng/ tháng/ sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Các ngành đại học
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả học tập THPT Tổ hợp môn xét tuyển từ kết quả thi THPT năm 2021 Chỉ tiêu
1

Công nghệ thông tin

– Công nghệ phần mềm
– Công nghệ thông tin
- Công nghệ số

7480201 A00, A01,
A02, D07
A00, A01,
A16, D90
150
2

Quản trị kinh doanh

- Quản trị kinh doanh
- Quản trị du lịch và lữ hành

7340101 A00, A01
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
90
3 Kế toán 7340301 A00, A01,
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
130
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01,
A02, D01
A00, A01,
A16, D90
90
5

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

– Văn hóa du lịch
– Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

7220101 C00, D01,
A07, C03
C00, D01,
C15, D78
80
6

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh
- Tiếng Anh du lịch

7220201 D01, D09,
D14, D15
D01, D09,
D14, D78
100
7

Nuôi trồng thủy sản

– Nuôi tôm công nghệ cao
Nuôi trồng thủy sản

7620301 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
150
8

Chăn nuôi

- Chăn nuôi
- Chăn nuôi - Thủy sản

7620105 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
50
9 Bảo vệ thực vật 7620112 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
50
10

Khoa học môi trường

- Khoa học môi trường
- Bảo vệ môi trường thủy sản

7440301 A01, A02,
B00, D07
A02, B00,
A16, D90
50
11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dự kiến)

7810203 A00, A01, D01 A00, B00, D07, D90 50
12 Giáo dục Tiểu học (Dự kiến) 7140202 C00, D01,
C03, D78
C00, C03, D01 101
13 Cao đẳng Giáo dục mầm non (dự kiến) 51140201 M00 M01 45
 

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Đểm chuẩn của trường Đại học Bạc Liêu như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Kết quả THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ (đợt 1)

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ (đợt 1)

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Quản trị kinh doanh

14 15 18 15 18 15 18 18,00 16,00

Kế toán

14 15 18 15 18 18 15 18,00 16,00

Tài chính - Ngân hàng

14 15 18 15 18 18 15 18,00 16,00

Công nghệ thông tin

14 15 18 15 18 18 15 18,00 15,00

Nuôi trồng thủy sản

14 15 18 15 18 18 15 18,00 15,00

Bảo vệ thực vật

14 15 18 15 18 18 15 18,00 15,00

Chăn nuôi

14 15 18 15 18 18 15 18,00 15,00

Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam

14 15 18 15 18 18 15 18,00 15,00

Ngôn ngữ Anh

14 15 18 15 18 18 15 18,00 15,00

Khoa học môi trường

14 15 18 15 18 18 15 18,00 15,00

Giáo dục Mầm non - Hệ cao đẳng

16 18   17 19,5        

Sư phạm Toán học

      19 24        

Sư phạm Hóa học

      19 24 24 19    

Sư phạm Sinh học

      19 24        

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Bạc Liêu
Sân trường Đại học Bạc Liêu
Thư viện tại trường Đại học Bạc Liêu

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Thông tin liên hệ
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật